pháo tép

Học thuật
Thân thiện
pháo tép

Một em bé cầm pháo tép châm lửa trên sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại pháo nhỏ, thân to cỡ que hương, dùng để đốt chơi: "pháo tép" một loại pháo kích thước nhỏ, thường được làm bằng giấy cuộn chặt, bên trong thuốc pháo, dùng để đốt lên tạo ra tiếng nổ lách tách vui tai, chủ yếu phục vụ mục đích giải trí, đặc biệt phổ biến trong dịp Tết Nguyên đán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ con trong xóm thích đốt pháo tép vào những ngày giáp Tết.
    • Ông mua một gói pháo tép về cho các cháu chơi thay vì pháo lớn nguy hiểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nổ lách tách như pháo tép": dùng để so sánh âm thanh nho nhỏ, liên tục rộn ràng.
    • Mưa rơi trên mái tôn nghe nổ lách tách như pháo tép.
Biến thể từ gần giống
  • Pháo: (danh từ) từ chung chỉ các loại thuốc nổ nhỏ vỏ bọc, tạo ra tiếng nổ ánh sáng khi cháy. "Pháo tép" một loại trong số đó.
  • Pháo hoa: (danh từ) loại pháo khi đốt bắn lên không trung tạo thành những chùm ánh sáng nhiều màu sắc, hình thù.
  • Pháo bông: (danh từ) cách gọi khác của pháo hoa.
Từ đồng nghĩa
  • Pháo nhỏ: cách gọi mô tả chung về kích cỡ.
  • Pháo đốt chơi: nhấn mạnh vào mục đích giải trí.
Thành ngữ liên quan
  • Vui như pháo tép: miêu tả không khí rộn ràng, vui tươi, nhiều tiếng cười nói hoặc hoạt động sôi nổi.
    • Tết đến, cả phố cổ vui như pháo tép.
pháo tép

Một em bé cầm pháo tép châm lửa trên sân.

  1. Pháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng que hương.